123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

Để học từ vựng hiệu quả thông thường các bạn sẽ chia ra thành những chủ đề khác nhau để học. Hôm nay, Vietgle.vn sẽ giới thiệu cho các bạn một chủ đề hay và độc đáo để các bạn tìm hiểu và học thêm những từ vựng tiếng Anh.

Bạn đang đọc: 123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

Chủ đề từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh sẽ gồm những từ vựng và thành ngữ có chứa từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh.

1. Từ vựng về màu sắc cơ bản trong tiếng Anh

Tiếng Anh có rất nhiều từ vựng chỉ màu sắc. Trong đó, có 11 màu sắc cơ bản với những ý nghĩa và sắc thái khác nhau. Dưới đây Vietgle.vn sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng tiếng Anh về 11 màu sắc cơ bản và ý nghĩa đặc trưng của từng màu.

123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

Từ vựng về màu sắc cơ bản trong tiếng Anh

White /waɪt/ (adj): màu trắng

Trong tiếng Anh, màu trắng (White) được xem là một màu sắc tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, hồn nhiên, dưới sáng. Thông thường theo quan niệm của nhiều người thì màu trắng sẽ biểu trưng cho sự giản dị và tinh khôi.

Black /blæk/(adj): đen

Trong tiếng Anh, màu đen thường được biểu thị cho sự bí ẩn, sức mạnh, quyền lực và các điều tiêu cực. Nghĩ đến màu đen đa số mọi người sẽ nghĩ đến sự đen đủi. Nhưng thực tế màu đen sẽ gợi đến sự giàu sang và quyền lực. Nếu tập trung vào màu đen con người sẽ dễ bị lôi cuốn tâm trí tò mò và muốn khám phá.

Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

Màu xanh da trời tượng trưng cho lòng trung thành, sức mạnh, trí tuệ và sự tin cậy, hướng con người đến hòa bình và sự thư giãn, thả lỏng. Nó là màu sắc của sự chia sẻ, tạo ra giá trị cho cộng đồng để làm nổi bật lên thông điệp muốn truyền tải rộng rãi. Chính vì vậy khi bạn nhìn những logo của mạng xã hội nổi tiếng như Facebook, Skype, Zalo,… đều sử dụng màu xanh da trời là màu chủ đạo.

Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

Màu vàng là mùa của mặt trời, gắn liền với cảm giác thụ hưởng hạnh phúc, cũng là màu của sự thông thái và mạnh mẽ. Màu vàng mang đến cho chúng ta ý nghĩa tươi mới, lạc quan, vui tươi, ấm áp, giàu sang, sung túc, thịnh vượng. Đơn giản vì khi thấy màu vàng chúng ta sẽ liên tưởng đến mặt trời hoặc vàng – biểu tượng của sự sung túc và tươi tới.

Red /red/ (adj): đỏ

Màu đỏ (Red) là chính là màu của lửa và máu, đi liền với sức mạnh, quyền lực, sự nỗ lực và nhiệt huyết, đây cũng là biểu tượng của sự đe dọa, nguy hiểm và chiến tranh. Có thể nhận định rằng đây là màu sắc hàm chứa nhiều ý nghĩa nhất. Chúng ta có thể thấy màu đỏ ở khắp nơi từ điều tốt tới điều xấu. Ví dụ như trong sức khỏe (màu của máu), tình yêu (màu lãng mạn), sự giận dữ (giận đỏ mặt).

Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

Màu xanh lá (Green) có thể được tạo ra từ màu Vàng (Yellow) và Xanh da trời (Blue). Trong tiếng Anh, màu xanh lá cây được tượng trưng cho sự phát triển, hòa thuận, bên cạnh đó màu xanh lá cây còn đem lại cảm xúc an toàn, đây cũng là nguyên nhân vì sao đèn giao thông có màu xanh lá.

Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

Màu cam (orange) có sự mạnh mẽ của màu đỏ và hạnh phúc của màu vàng. Chính vì thế màu cam có được ý nghĩa của cả màu đỏ và màu vàng. Hiểu đơn giản hơn màu cam có thể tượng trung cho lửa, mặt trời, vui vẻ, ấm áp và môi trường nhiệt đới. Màu cam được coi là một màu sắc vui vẻ, nhẹ nhàng với chất lượng ngon miệng và ngon miệng.

Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

Màu hồng tượng trưng cho sự chăm sóc, chu đáo, gần gũi và nữ tính, lãng mạn và tình yêu. Màu hồng khá gần với màu đỏ, và do đó nó có thể mang lại yếu tố lãng mạn, đặc biệt trong bóng tối. Màu hồng sẽ mang lại cảm giác nhẹ nhàng và ngọt ngào hơn so với màu đỏ.

Purple /ˈpɜː(ɹ).pəl/ (adj): tím

Trong tiếng Anh, màu tím thường tượng trưng cho hoàng gia, tầng lớp quý tộc, gắn với sự đẳng cấp, quyền lực và tham vọng. Màu tím được cho là màu khó tìm kiếm ở tự nhiên nhất nên nó còn có ý nghĩa biểu trưng cho sự sáng tạo, trí tuệ và cũng rất bí ẩn và độc lập.

Gray /greɪ/ (adj): xám

Màu xám là màu lạnh, trung tính và cân bằng. Màu xám là một màu sắc không cảm xúc, buồn rầu, ngoài ra còn mang ý nghĩa thực tế. Đó là một màu trưởng thành và có trách nhiệm và đáng tin tưởng. Đôi khi màu xám khá mờ nhạt và ôn hòa nên thường sẽ đại diện cho những người đã trưởng thành và có kinh nghiệm sống.

Brown /braʊn/ (adj): nâu

Màu nâu là màu sắc gần gũi nhưng lại mang tính thực tế dính líu đến sự thận trọng, kiểm soát an ninh, thoải mái và sự giàu có về vật chất. Màu nâu đặc biệt là tượng trưng cho đất thể hiện sự an toàn và ôn hòa.

2. Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh mở rộng

Với mỗi loại màu sắc cơ bản sẽ có những màu sắc liên quan. Mỗi màu sẽ đều có từ vựng tiếng Anh riêng. Hãy cùng Vietgle.vn tìm hiểu từ vựng về các màu sắc liên quan đến 11 màu sắc cơ bản ở trên.

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu đen

  • Blackish /ˈbræk.ɪʃ/ Đen nhạt
  • Blue – Black /blu: – bræk/ Xanh đen
  • Sooty /ˈsʊt.i/ Đen huyền
  • Inky /ˈɪŋ.ki/ Đen xì
  • Smoky /ˈsməʊ.ki/ Đen khói

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu trắng

  • Silvery /ˈsɪl.vər.i/ Trắng bạc
  • Lily – white /ˌlɪl.iˈwaɪt/ Trắng tinh
  • Pale /peɪl/ Trắng bệnh
  • Snow – white /ˌsnəʊ ˈwaɪt/ Trắng xóa
  • Milk – white /mɪlk waɪt/ Trắng sữa
  • Off – white /ˌɒf ˈwaɪt/ Trắng xám

Từ vựng sắc liên quan đến màu xanh da trời

  • Dark blue /dɑ:k bluː/ Xanh đậm
  • Pale blue /peɪl bluː/ Lam nhạt
  • Sky – blue /skaɪ blu:/ Xanh da trời
  • Peacook blue /ˈpiːkɑːk bluː/ Lam khổng tước
  • Turquoise /ˈtərˌk(w)oiz/ Màu lam
  • Navy /ˈneɪ.vi/ Xanh da trời đậm

Tìm hiểu thêm: 999+ tên tiếng Anh hay dành cho nam và nữ ý nghĩa nhất

123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh
Các màu sắc liên quan đến màu xanh da trời

Từ vựng về màu sắc liên quan đến màu xanh lá cây

  • Grass – green /gra:s gri:n/ Xanh lá
  • Leek – green /li:k gri:n/ Xanh hành lá
  • Dark green /dɑ:k griːn/ Xanh lá đậm
  • Army green /’a:mi gri:n/ Xanh quân đội
  • Mint /mɪnt/ Xanh bạc hà
  • Limon /’laimən/ Màu chanh
  • Chlorophyll /‘klɔrəfili/ Xanh diệp lục

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu vàng

  • Yellowish /ˈjeloʊɪʃ/ Vàng hoe
  • Golden /ˈɡəʊl.dən/ Vàng óng
  • Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt jeloʊ/ Vàng hạnh
  • Melon /´melən/ Màu vàng dưa
  • Sunflower /ˈsʌnˌflaʊər/ Vàng rực
  • Waxen /ˈwæk.sən/ Vàng cam
  • Pale yellow /peɪlˈjeloʊ/ Vàng nhạt

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu đỏ

  • Crimson /ˈkrɪmzən/ Đỏ sẫm
  • Brick red /brɪk red/ Đỏ gạch
  • Bronze red /brɑːnz red/ Đỏ đồng
  • Deep red /diːp rɛd/ Đỏ thẫm
  • Coral /ˈkɒr.əl/ Màu san hô
  • Plum /plʌm/ Màu đỏ mận

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu nâu

  • Tawny /ˈtɔː.ni/ Nâu vàng
  • Umber /ʌm.bər/ Nâu đen
  • Dark brown /dɑːk braʊn/ Nâu đậm
  • Light brown /laɪt braʊn/ Nâu nhạt

Từ vựng màu sắc liên quan đến màu tím

  • Violet /ˈvaɪələt/ Màu tím
  • Mauve /moʊv/ Màu hoa cà
  • Red violet /redˈvaɪələt/ Tím đỏ
  • Blue violet /bluːˈvaɪələt/ Tím xanh

3. Một số thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng Anh

Thành ngữ (Idiom) trong tiếng Anh cũng dùng nhiều cách ẩn dụ như trong tiếng Việt. Chính vì vậy từ vựng về màu sắc được dùng khá phổ biến để thành lập nên thành ngữ. Vietgle.vn đã tổng hợp những thành ngữ tiếng Anh phổ biến để các bạn tham khảo.

123+ Từ vựng về màu sắc trong tiếng Anh

>>>>>Xem thêm: Cách làm me muối ớt gợi nhớ tuổi thơ

Một số thành ngữ liên quan đến màu sắc trong tiếng Anh
  • Out of the blue: Hoàn toàn bất ngờ    
  • Green with envy: Ghen tị
  • Once in a blue moon: Vô cùng hiếm
  • White lie: Thời nói dối vô hại    
  • Catch red handed: Bắt quả tang
  • Golden opportunity: Cơ hội vàng
  • The green light: Được phép
  • Have a green thumb: Có kỹ năng làm vườn tốt
  • Roll out the red carpet: Đối xử tốt với ai
  • True colors: Bản chất thật
  • With flying colors: Rất vui mừng
  • Tickled pink: Rất trân trọng
  • See red: Tức giận
  • Rose colored glasses: Khung cảnh siêu thực
  • True blue: Thành thật
  • Black and white: Thẳng thắn
  • Black will take no other hue: Xấu vẫn luôn là xấu dù có cải trang
  • Born to purple: Giàu có từ bé
  • Boys in blue: Cảnh sát
  • Feeling blue: Buồn
  • Great white hope: Hy vọng thành công
  • Green around the gills: Ốm yếu
  • Purple patch: Thời kỳ thành công
  • Red letter day: Ngày đặc biệt
  • Greenhorn: Có kinh nghiệm
  • Green-eyed monster: Cực kỳ ghen tị
  • Sail under false colors: Giả dối
  • Scream blue murder: Hét thất thanh
  • Talk a blue streak: Nói nhanh và dài
  • Till you’re blue in the face: Thất vọng sau khi làm rất nhiều lần 
  • White as a ghost: Bị sợ hãi                                

Màu sắc là một chủ đề rất rộng để tìm hiểu. Bài viết đã tổng hợp khá đầy đủ và chi tiết những từ vựng về màu sắc và những thành ngữ trong tiếng Anh. Vietgle.vn hy vọng những thông tin của bài viết sẽ cung cấp được những từ vựng mới để các bạn tham khảo.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *